giá quảng cáo Google Adwords, Bảng giá Seo, trung tâm anh ngữ, Anh văn giao tiếp, Quảng cáo Google Adwords, dịch vụ Seo, Seo website, Bảng giá Seo website, Quảng bá website, Đào tạo Seo
Mr Linh 01222334449 Ms Oanh: 01688809015 - Bình Định Mr Linh 01222334449 Email: giaiphapthuonghieu.org@gmail.com
Home » » Những câu giao tiếp Tiếng Anh cơ bản về chủ đề Cuộc sống

Những câu giao tiếp Tiếng Anh cơ bản về chủ đề Cuộc sống

Những câu anh văn giao tiếp cơ bản về chủ đề Cuộc sống



I'm up to my neck in work: Công việc của mình ngập đến tận cổ rồi
I've got a pretty tight schedule today: hôm nay lịch làm việc của tôi bận kín mít hết
What keeps you so busy? = What makes you so busy?=> câu hỏi tìm hiểu lý do bận rộn của 1 người
Let's call it a day, shall we?=> được dùng với ý nghĩa sử dụng khoảng thời gian còn lại trong ngày để nghỉ ngơi sau khi giờ làm việc đã kết thúc.
I don't want to be scolded if I can't finish my work by the deadline: Tôi không muốn bị trách là không hoàn thành công việc đúng thời gian quy định đâu.
Let's call it quits and go home: Ta hãy nghỉ tay và về nhà nào!
to be tired from doing something => mệt mỏi do làm việc gì đó
I almost forgot: Tí nữa thì tớ quên mất!
I'll be done in a second: Tớ sẽ xong ngay đây!
Can you halp me? = Could you give me a hand? = Could you do me a favour?=> cậu có thể giúp tớ 1 chút không?
Nature's calling = I have a call of nature => là cách nói hài hước ngụ ý bạn muốn đi toilet
Will you be long? => ta hỏi ai đó câu này khi ta muốn biết liệu ta có phải đợi họ lâu k?
Is this seat taken? = Is this seat free? = Is someone using this seat? => chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
You can take it => ta nói câu này khi ta muốn cho ai đó biết rằng họ đc phép dùng cái gì đó
.May I talk with you for a minute? => mình nói chuyện với cậu 1 chút được k?
Don't beat about your bush! => đừng nói vòng vo nữa!
What can I do for you? = How may I help you? = Can I help you?=> Tôi có thể giúp gì cho bạn không?What's on your mind? = What are you thinking about? = What do you have in your mind? => Có chuyện gì vậy?
To be frank with you: thú thật với cậu..
to be out of touch with somebody => mất liên lạc với ai đó
to be back in touch with somebody => liên lạc lại với ai đó
let's keep in touch => nhớ giữ liên lạc với nhau nhé!
to be tied up with something: rất bận rộn làm việc gì đó
to be on the net: lên mạng internet
I wanna make sure: tôi muốn đảm bảo rằng..
to get the right gift for sb's birthday: chọn đc món quà thích hợp để tặng cho sinh nhật ai đó
I'm sorry to bother you = I'm sorry to trouble you: xin lỗi đã làm phiền cậu
show up=> nếu 1 người "show up" trong 1 cuộc hẹn thì có nghĩa là ng đó đã có mặt ở cuộc hẹn đó
I guess something might have come up => tớ đoán là đã có chuyện gì xảy ra rồi
I hope it's nothing serious => hi vọng là không có chuyện gì nghiêm trọng xảy ra cả
to be admitted to the hospital: được đưa đến bệnh viện
to be in a coma: nằm trong tình trạng hôn mê, bất tỉnh
long time no see = I haven't seen you for ages: lâu lắm rồi không gặp cậu
pick somebody up something to eat: mua dùm ai cái gì đó để ăn
send something over to somewhere: gửi 1 vật gì đó đến 1 nơi nào đó
take the stairs down to somewhere: đi xuống cầu thang để đến 1 nơi nào đó
point somebody in the direction of something: chỉ cho ai đường đi đến nơi nào đó
It would be good if you could... = I would appreciate it if you could...=> cách nói lịch sự để yêu cầu ai đó làm việc gì
That shouldn't be a problem: là cách đáp lại thích hợp nhất cho câu đề nghị ở trên
I'm glad I got a chance to do something => dùng để thể hiện sự vui mừng của bạn khi có cơ hội thực hiện việc gì đó
to drop something: làm rơi cái gì
fortunately: may quá
I couldn't help it: tôi k thể ngăn nó lại được
you've got to be careful next time: lần sau nhớ cẩn thận nhé
trust me!: tin tôi đi

I don't know how to break this to you: tớ không biết phải kể chuyện này cho cậu thế nào nữa
just tell the truth: chỉ cần cậu nói sự thật thôi
to lose control of oneself: mất bình tĩnh
to be direct with people: thành thật, thẳng thắn với mọi người
just tell me: kể cho tớ nghe đi nào
Are you serious?: cậu nói nghiêm túc đấy chứ?
something unexpected has come up: lại có rắc rối rồi đây
no wonder: bảo sao..it's just something personal: chỉ là chuyện riêng thôi mà
if you need help, let me know: nếu cậu cần gì thì hãy cho tớ biết nhé
chances are slim: cơ hội mỏng manh
cheer up: vui lên đi nào
everything will work out just fine: mọi chuyện sẽ ổn cả thôi

Trung tâm Anh ngữ I-CLC
Lầu 5, tòa nhà M-H, 728-730 Võ Văn Kiệt, Quận 5
Tel:  08.39225.990
Email:    info@i-clc.edu.vn
Web:     www.i-clc.edu.vn
Tel 08 39225 990 Hotline 0918 343 393  để biết thông tin ghi danh và đăng ký.
Tạo khung comment G+ cho blogger->Seo website top 1 Google nhanh ->Quảng cáo trực tuyến hiệu quả
Like us on Facebook
Follow us on Twitter
Recommend us on Google Plus
Trung tâm anh ngữ | Anh văn giao tiếp | Quảng cáo Google Adwords | Dịch vụ Seo | Seo website | Bảng giá Seo website | Quảng bá website | Đào tạo Seo